Từ: 深重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深重:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 深 • 重

Nghĩa của 深重 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnzhòng] nặng nề; nghiêm trọng; trầm trọng。(罪孽、灾难、危机、苦闷等)程度高。
罪孽深重。
nghiệp chướng nặng nề.
殖民统治带给非洲各族人民十分深重的灾难。
thực dân thống trị mang đến những tai hoạ vô cùng nặng nề cho các dân tộc Châu Phi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum深:thum thủm
thâm深:thâm trầm
thăm深:thăm thẳm
thẫm深:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm深: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)
深重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深重 Tìm thêm nội dung cho: 深重