Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 淳良 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淳良:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淳良 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnliáng] lương thiện; thật thà lương thiện。淳厚善良。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淳

choang:choang choảng (tiếng vật cứng chạm nhau)
thuần:thuần (lương thiện)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện
淳良 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淳良 Tìm thêm nội dung cho: 淳良