Từ: 加官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia quan
Kiêm nhiệm thêm chức vụ.Thăng quan.
◎Như:
gia quan tiến lộc
祿.Hí kịch thời cổ, nhân dịp lễ mừng hoặc yến hội, một người hoặc nhiều người, mang mặt nạ tươi cười, mặc áo đỏ, cầm bảng hướng về quan khách chúc tụng phúc lành.

Nghĩa của 加官 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāguān] 1. thăng chức; lên chức; thăng quan tiến chức。升迁官职。
2. kiêm nhiệm; kiêm thêm。本职之外兼任别的官职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
加官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加官 Tìm thêm nội dung cho: 加官