Từ: 揆情度理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揆情度理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 揆 • 情 • 度 • 理

Nghĩa của 揆情度理 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuíqíngduólǐ] suy đoán lô-gích; đánh giá có cơ sở。按 照一般情理推测揣度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揆

quĩ揆:quĩ độ (ước lượng)
quảy揆:quảy gánh
quẫy揆:cá quẫy
quậy揆:cựa quậy
quẽ揆:quạnh quẽ
quỹ揆:quỹ độ (ước lượng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
揆情度理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揆情度理 Tìm thêm nội dung cho: 揆情度理