Từ: 横生枝节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横生枝节:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 横 • 生 • 枝 • 节

Nghĩa của 横生枝节 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngshēngzhījié] tự nhiên đâm ngang; tự nhiên chen ngang; phá đám; kiếm chuyện; gây trở ngại (ví với việc xen vào một vấn đề làm vấn đề chủ yếu không được giải quyết thuận lợi.)。比喻意外地插进了一些问题使主要问题不能顺利解决。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành横:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh横:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng横:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che枝:che chở
chi枝:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết节:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
横生枝节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横生枝节 Tìm thêm nội dung cho: 横生枝节