Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纺, chiết tự chữ PHƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纺:
纺
U+7EBA, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 紡;
Pinyin: fang3, bang3;
Việt bính: fong2;
纺 phưởng
phưởng, như "phưởng (kéo sợi)" (gdhn)
Pinyin: fang3, bang3;
Việt bính: fong2;
纺 phưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 纺
Giản thể của chữ 紡.phưởng, như "phưởng (kéo sợi)" (gdhn)
Nghĩa của 纺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紡)
[fǎng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHƯỞNG
1. xe; kéo。把丝、麻、棉、毛等纤维拧成纱,或把纱捻成线。
纺纱
xe sợi; kéo sợi; quay sợi
纺线
xe chỉ
纺棉花
kéo sợi bông
2. the; là; tơ lụa (một thứ tơ mỏng hơn lụa)。比绸子稀而轻、薄的丝织品。
杭纺
tơ lụa Hàng Châu
Từ ghép:
纺车 ; 纺绸 ; 纺锤 ; 纺锭 ; 纺织 ; 纺织品
[fǎng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHƯỞNG
1. xe; kéo。把丝、麻、棉、毛等纤维拧成纱,或把纱捻成线。
纺纱
xe sợi; kéo sợi; quay sợi
纺线
xe chỉ
纺棉花
kéo sợi bông
2. the; là; tơ lụa (một thứ tơ mỏng hơn lụa)。比绸子稀而轻、薄的丝织品。
杭纺
tơ lụa Hàng Châu
Từ ghép:
纺车 ; 纺绸 ; 纺锤 ; 纺锭 ; 纺织 ; 纺织品
Dị thể chữ 纺
紡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纺
| phưởng | 纺: | phưởng (kéo sợi) |

Tìm hình ảnh cho: 纺 Tìm thêm nội dung cho: 纺
