Chữ 纺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纺, chiết tự chữ PHƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纺:

纺 phưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纺

Chiết tự chữ phưởng bao gồm chữ 丝 方 hoặc 纟 方 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纺 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 方
  • ti
  • phương, vuông
  • 2. 纺 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 方
  • miên, mịch
  • phương, vuông
  • phưởng [phưởng]

    U+7EBA, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紡;
    Pinyin: fang3, bang3;
    Việt bính: fong2;

    phưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 纺

    Giản thể của chữ .
    phưởng, như "phưởng (kéo sợi)" (gdhn)

    Nghĩa của 纺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紡)
    [fǎng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHƯỞNG
    1. xe; kéo。把丝、麻、棉、毛等纤维拧成纱,或把纱捻成线。
    纺纱
    xe sợi; kéo sợi; quay sợi
    纺线
    xe chỉ
    纺棉花
    kéo sợi bông
    2. the; là; tơ lụa (một thứ tơ mỏng hơn lụa)。比绸子稀而轻、薄的丝织品。
    杭纺
    tơ lụa Hàng Châu
    Từ ghép:
    纺车 ; 纺绸 ; 纺锤 ; 纺锭 ; 纺织 ; 纺织品

    Chữ gần giống với 纺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纺

    ,

    Chữ gần giống 纺

    , , , 绿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纺 Tự hình chữ 纺 Tự hình chữ 纺 Tự hình chữ 纺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纺

    phưởng:phưởng (kéo sợi)
    纺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纺 Tìm thêm nội dung cho: 纺