Từ: 淹灌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淹灌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 淹 • 灌

Nghĩa của 淹灌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān"guàn] tưới ngập; tích nước (trong ruộng)。田间灌溉的一种方法,就是在田里蓄水供作物的根部吸收。这种方法适用于水稻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淹

im淹:im ả, im ắng, im ỉm
yêm淹:thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)
êm淹:êm ả; êm ái
ươm淹:ươm nước, ươm vào
ỉm淹: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán灌:quán tửu (rót rượu)
淹灌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淹灌 Tìm thêm nội dung cho: 淹灌