Từ: 添枝加叶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 添枝加叶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 添 • 枝 • 加 • 叶

Nghĩa của 添枝加叶 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānzhījiāyè] thêm mắm thêm muối; thêm râu thêm ria; thêu dệt thêm。形容叙述事情或转述别人的话时,为了夸张渲染,添上原来没有的内容。也说添油加醋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 添

thiêm添:thiêm (thêm vào)
thêm添:thêm vào
thếch添:nhạt thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che枝:che chở
chi枝:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ加:chỏng chơ, chơ vơ
gia加:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp叶:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
添枝加叶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 添枝加叶 Tìm thêm nội dung cho: 添枝加叶