Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 办公 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàngōng] làm việc; làm việc công; xử lý。处理公事;办理公务。
办公会议。
hội nghị xử lý thường vụ
星期天照常办公。
chủ nhật làm việc như ngày thường
办公会议。
hội nghị xử lý thường vụ
星期天照常办公。
chủ nhật làm việc như ngày thường
Nghĩa chữ nôm của chữ: 办
| biện | 办: | biện pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |

Tìm hình ảnh cho: 办公 Tìm thêm nội dung cho: 办公
