Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 添枝加叶 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 添枝加叶:
Nghĩa của 添枝加叶 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānzhījiāyè] thêm mắm thêm muối; thêm râu thêm ria; thêu dệt thêm。形容叙述事情或转述别人的话时,为了夸张渲染,添上原来没有的内容。也说添油加醋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 添
| thiêm | 添: | thiêm (thêm vào) |
| thêm | 添: | thêm vào |
| thếch | 添: | nhạt thếch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝
| che | 枝: | che chở |
| chi | 枝: | chi (cành nhánh của cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |

Tìm hình ảnh cho: 添枝加叶 Tìm thêm nội dung cho: 添枝加叶
