Từ: 光年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光年 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngnián] năm ánh sáng。天文学上的一种距离单位,即以光在1年内在真空中走过的路程为1光年。光速每秒约30万公里, 1光年约等于94,605亿公里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
光年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光年 Tìm thêm nội dung cho: 光年