Từ: 渗碳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渗碳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渗碳 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèntàn] tôi cac-bon; cementit。增加钢铁零件表面含碳量,以提高零件表面硬度。方法是把钢铁零件和含碳物质(如木炭、碳酸钡、碳化硅液体等)放在一起,加高温,并保持一定时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渗

rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
rờm:rờm rà (rườm rà)
sấm:sấm sét; sấm lậu (thấm quá)
sẩm:sẩm màu
thấm:thấm nước; thấm thoát
tám:cụ bà tám mươi
tắm:tắm nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碳

thán:chất carbon (C)
渗碳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渗碳 Tìm thêm nội dung cho: 渗碳