Từ: 游方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游方 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóufāng] 1. vân du bốn phương。云游四方。
游方僧
thầy tu đi vân du bốn phương.
游方和尚
hoà thượng đi vân du bốn phương.
2. giao duyên (phương thức xã giao của thanh niên nam nữ dân tộc Mèo. Thường tiến hành trong ngày lễ hoặc ngày nông nhàn. Thông thường thì nam nữ thi hát đối đáp, cùng trò chuyện, tặng tín vật cho nhau...)。苗族男女青年的社交方式。 多在节日或农闲时进行。通常是男女对歌,相邀谈话,互赠信物等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
游方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游方 Tìm thêm nội dung cho: 游方