Từ: 游标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游标 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóubiāo] thước ngắm di động; véc-nhê (vecnie)。某些度量器具上可以滑动的部分,有指示数字等作用,如计算尺上的游标、标尺上的游标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
游标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游标 Tìm thêm nội dung cho: 游标