Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 游艺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóuyì] vui chơi giải trí; giải trí; tiêu khiển。游戏娱乐。
游艺室
phòng vui chơi giải trí; phòng văn nghệ
游艺会
buổi liên hoan văn nghệ; cuộc vui văn nghệ.
游艺室
phòng vui chơi giải trí; phòng văn nghệ
游艺会
buổi liên hoan văn nghệ; cuộc vui văn nghệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| ớt | 艺: | cây ớt |

Tìm hình ảnh cho: 游艺 Tìm thêm nội dung cho: 游艺
