Từ: 游艺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游艺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游艺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuyì] vui chơi giải trí; giải trí; tiêu khiển。游戏娱乐。
游艺室
phòng vui chơi giải trí; phòng văn nghệ
游艺会
buổi liên hoan văn nghệ; cuộc vui văn nghệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt
游艺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游艺 Tìm thêm nội dung cho: 游艺