Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 溃败 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溃败:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溃败 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuìbài] tan tác; tan vỡ (quân lính)。(军队)被打 垮。
敌军溃败南逃。
quân địch tan rã chạy về hướng Nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃

hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ
溃败 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溃败 Tìm thêm nội dung cho: 溃败