Cao su chống va đập cửa

Từ: 变奏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变奏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变奏 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànzòu] biến tấu。 音乐的基本技巧之一,是一段音乐的旋律、和声、节奏、对位等获得变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
变奏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变奏 Tìm thêm nội dung cho: 变奏