Từ: 阿附 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿附:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阿 • 附

a phụ
Nịnh hót hùa theo.

Nghĩa của 阿附 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēfù] 书
theo đuôi; phụ hoạ; vuốt đuôi; a dua; hùa vào; hùa theo。逢迎附和。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a阿:a tòng, a du
à阿:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò附:phò mã
phụ附:phụ theo (kèm theo)
阿附 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿附 Tìm thêm nội dung cho: 阿附