Từ: kèn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kèn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kèn

Nghĩa kèn trong tiếng Việt:

["- I d. Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống.","- II d. Tổ sâu của bướm có hình ống, trẻ em thường dùng làm ."]

Dịch kèn sang tiếng Trung hiện đại:


鼻儿 《像哨子的东西。》
lấy cây lau làm kèn
用苇子做了一个鼻儿。
《响声尖锐的发音器。》
《古时军中吹的乐器。》
kèn hiệu.
号角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kèn

kèn𥱲:thổi kèn; kèn cựa
kèn𧤥:cái kèn, thổi kèn
kèn𨪝:cái kèn, thổi kèn
kèn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kèn Tìm thêm nội dung cho: kèn