Từ: 命意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 命 • 意

Nghĩa của 命意 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìngyì] 1. xác định chủ đề (bài văn; hội hoạ)。 (作文、绘画等)确定主题。
2. hàm ý; ngụ ý。含意。
大家不了解他这句话的命意所在。
mọi người không hiểu được hàm ý câu nói của anh ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
命意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命意 Tìm thêm nội dung cho: 命意