Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hối phiếu
Giấy chứng đổi tiền hoặc gửi tiền.
Nghĩa của 汇票 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìpiào] ngân phiếu; hối phiếu; phiếu gởi tiền; phiếu chuyển tiền。银行或邮局承办汇兑业务时发给的支取汇款的票据。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匯
| hối | 匯: | hối đoái |
| vị | 匯: | tự vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 票
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |

Tìm hình ảnh cho: 匯票 Tìm thêm nội dung cho: 匯票
