Từ: 武断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 武断 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔduàn] 1. võ đoán; độc đoán。只凭主观判断。
2. uy quyền thế mà quyết đoán bừa bãi。妄以权势裁断曲直。乡曲武断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
武断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武断 Tìm thêm nội dung cho: 武断