Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 固执 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固执:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 固执 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùzhí] cố chấp; khư khư; khăng khăng; ngoan cố。坚持已见,不肯改变。
固执已见
khăng khăng giữ ý kiến của mình; quyết giữ ý kiến của mình.
性情固执
tính tình cố chấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp
固执 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固执 Tìm thêm nội dung cho: 固执