Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 固执 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùzhí] cố chấp; khư khư; khăng khăng; ngoan cố。坚持已见,不肯改变。
固执已见
khăng khăng giữ ý kiến của mình; quyết giữ ý kiến của mình.
性情固执
tính tình cố chấp
固执已见
khăng khăng giữ ý kiến của mình; quyết giữ ý kiến của mình.
性情固执
tính tình cố chấp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 执
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chập | 执: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chắp | 执: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| giập | 执: | giập giờn |
| xúp | 执: | lúp xúp |
| xấp | 执: | xấp xỉ |
| xụp | 执: | lụp xụp, xì xụp |

Tìm hình ảnh cho: 固执 Tìm thêm nội dung cho: 固执
