Từ: huỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ huỷ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: huỷ

Dịch huỷ sang tiếng Trung hiện đại:

付丙 《(把信件等)用火烧掉。也说付丙丁(丙丁:指火)。》《破坏; 糟蹋。》
huỷ diệt
毁灭。
tiêu diệt; tiêu huỷ
销毁。
huỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huỷ Tìm thêm nội dung cho: huỷ