Từ: 源源本本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 源源本本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 源 • 源 • 本 • 本

nguyên nguyên bổn bổn
Xem
nguyên nguyên bổn bổn
原原本本.

Nghĩa của 源源本本 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuányuánběnběn] từ đầu chí cuối; gốc ngọn; đầu đuôi ngọn nguồn。同"原原本本"。
我把这件事源源本本讲给他们听。
Tôi kể hết đầu đuôi ngọn ngành cho họ biết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên源:nguyên do
nguồn源:nguồn gốc
ngùn源:ngùn ngụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên源:nguyên do
nguồn源:nguồn gốc
ngùn源:ngùn ngụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
源源本本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 源源本本 Tìm thêm nội dung cho: 源源本本