Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 溜桌 trong tiếng Trung hiện đại:
[liūzhuō] quá chén ngã gục tại bàn rượu。因饮酒过量而滑到酒席桌下。
酒已经喝多了,再喝我非溜桌不可。
uống nhiều rượu quá rồi, bây giờ uống thêm nữa chắc chắn tôi sẽ ngã gục thôi.
酒已经喝多了,再喝我非溜桌不可。
uống nhiều rượu quá rồi, bây giờ uống thêm nữa chắc chắn tôi sẽ ngã gục thôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌
| trác | 桌: | trác (cái bàn) |

Tìm hình ảnh cho: 溜桌 Tìm thêm nội dung cho: 溜桌
