Cao su chống va đập cửa

Từ: 溜桌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溜桌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溜桌 trong tiếng Trung hiện đại:

[liūzhuō] quá chén ngã gục tại bàn rượu。因饮酒过量而滑到酒席桌下。
酒已经喝多了,再喝我非溜桌不可。
uống nhiều rượu quá rồi, bây giờ uống thêm nữa chắc chắn tôi sẽ ngã gục thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác:trác (cái bàn)
溜桌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溜桌 Tìm thêm nội dung cho: 溜桌