Từ: 滑冰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑冰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滑冰 trong tiếng Trung hiện đại:

[huábīng] 1. trượt băng (bao gồm trượt băng nghệ thuật và trượt băng tốc độ)。体育运动项目之一。穿着冰鞋在冰上滑行。比赛分花样滑冰(做出各种姿势和花样)和速度滑冰两种。
2. trượt trên băng。泛指在冰上滑行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng
滑冰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑冰 Tìm thêm nội dung cho: 滑冰