Từ: 滑动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滑动 trong tiếng Trung hiện đại:

[huádòng] sự trượt; độ trượt; chuyển động trượt。一个物体在另一物体上接触面不变地移动,如滑冰时冰刀在冰上的运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
滑动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑动 Tìm thêm nội dung cho: 滑动