Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 滑行 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáxíng] 1. trượt; trợt; sự trượt。滑动前进。
他穿着冰鞋在冰上快速滑行。
anh ấy mang giày trượt băng tốc độ.
2. chuyển động theo quán tính。机动车行驶时,把离合器分开或用空挡使传动装置脱离发动机,靠惯性前进。
他穿着冰鞋在冰上快速滑行。
anh ấy mang giày trượt băng tốc độ.
2. chuyển động theo quán tính。机动车行驶时,把离合器分开或用空挡使传动装置脱离发动机,靠惯性前进。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 滑行 Tìm thêm nội dung cho: 滑行
