Cao su chống va đập cửa

Chữ 衁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衁, chiết tự chữ HOANG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 衁:

衁 hoang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衁

Chiết tự chữ hoang bao gồm chữ 亡 血 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衁 cấu thành từ 2 chữ: 亡, 血
  • vong, vô
  • hoét, huyết, tiết
  • hoang [hoang]

    U+8841, tổng 9 nét, bộ Huyết 血
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang1;
    Việt bính: fong1;

    hoang

    Nghĩa Trung Việt của từ 衁

    (Danh) Máu.
    ◇Chương Bỉnh Lân
    : Hoài tây vị trư huyết viết trư hoang tử, kê huyết viết kê hoang tử 西, (Tân phương ngôn , Thích hình thể ) Người miền tây sông Hoài nói máu heo là "trư hoang", máu gà là "kê hoang".

    Chữ gần giống với 衁:

    , , ,

    Chữ gần giống 衁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衁 Tự hình chữ 衁 Tự hình chữ 衁 Tự hình chữ 衁

    衁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衁 Tìm thêm nội dung cho: 衁