Chữ 藤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藤, chiết tự chữ ĐẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藤:

藤 đằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藤

Chiết tự chữ đằng bao gồm chữ 草 滕 hoặc 艸 滕 hoặc 艹 滕 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藤 cấu thành từ 2 chữ: 草, 滕
  • tháu, thảo, xáo
  • đằng
  • 2. 藤 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 滕
  • tháu, thảo
  • đằng
  • 3. 藤 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 滕
  • thảo
  • đằng
  • đằng [đằng]

    U+85E4, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: teng2;
    Việt bính: tang4
    1. [葛藤] cát đằng;

    đằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 藤

    (Danh) Loài thực vật mọc thành bụi quấn quýt (W. floribunda DC).
    ◎Như: đằng tử
    cây mây.

    (Danh)
    Tua dây, tua xoắn.
    ◎Như: qua đằng tua xoắn cây dưa, bồ đào đằng tua dây nho.

    (Danh)
    Họ Đằng.
    đằng, như "cát đằng" (vhn)

    Nghĩa của 藤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (籐)
    [téng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 21
    Hán Việt: ĐẰNG
    cây mây; cây song。某些植物的匍匐茎或攀缘茎,如白藤、紫藤、葡萄等的茎。有的可以编制箱子、椅子等。
    Từ ghép:
    藤本植物 ; 藤编 ; 藤萝 ; 藤牌 ; 藤蔓 ; 藤子

    Chữ gần giống với 藤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 藤

    ,

    Chữ gần giống 藤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藤 Tự hình chữ 藤 Tự hình chữ 藤 Tự hình chữ 藤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤

    đằng:cát đằng

    Gới ý 25 câu đối có chữ 藤:

    Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

    Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

    藤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藤 Tìm thêm nội dung cho: 藤