Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 藤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藤, chiết tự chữ ĐẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藤:
藤
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4
1. [葛藤] cát đằng;
藤 đằng
Nghĩa Trung Việt của từ 藤
(Danh) Loài thực vật mọc thành bụi quấn quýt (W. floribunda DC).◎Như: đằng tử 藤子 cây mây.
(Danh) Tua dây, tua xoắn.
◎Như: qua đằng 瓜藤 tua xoắn cây dưa, bồ đào đằng 葡萄藤 tua dây nho.
(Danh) Họ Đằng.
đằng, như "cát đằng" (vhn)
Nghĩa của 藤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (籐)
[téng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: ĐẰNG
cây mây; cây song。某些植物的匍匐茎或攀缘茎,如白藤、紫藤、葡萄等的茎。有的可以编制箱子、椅子等。
Từ ghép:
藤本植物 ; 藤编 ; 藤萝 ; 藤牌 ; 藤蔓 ; 藤子
[téng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: ĐẰNG
cây mây; cây song。某些植物的匍匐茎或攀缘茎,如白藤、紫藤、葡萄等的茎。有的可以编制箱子、椅子等。
Từ ghép:
藤本植物 ; 藤编 ; 藤萝 ; 藤牌 ; 藤蔓 ; 藤子
Dị thể chữ 藤
籐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤
| đằng | 藤: | cát đằng |
Gới ý 25 câu đối có chữ 藤:

Tìm hình ảnh cho: 藤 Tìm thêm nội dung cho: 藤
