Chữ 椾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椾, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椾:

椾 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 椾

椾

Chiết tự chữ 椾

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 木 前 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椾 cấu thành từ 2 chữ: 木, 前
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 前 tiền, tèn
  • tiên [tiên]

    U+693E, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan4, jian1;
    Việt bính: zin1;

    椾 tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 椾

    Cũng như chữ tiên 牋.
    tiên, như "tiên chú (lời giải thích cho sách)" (gdhn)

    Nghĩa của 椾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIÊN
    chú giải; chú thích; giấy viết thư。同"笺"。

    Chữ gần giống với 椾:

    㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 椾

    棧, 栩, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椾 Tự hình chữ 椾 Tự hình chữ 椾 Tự hình chữ 椾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椾

    tiên椾:tiên chú (lời giải thích cho sách)
    椾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椾 Tìm thêm nội dung cho: 椾