Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嬸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬸, chiết tự chữ THÍM, THẨM, XẨM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬸:
嬸
Biến thể giản thể: 婶;
Pinyin: shen3;
Việt bính: sam2;
嬸 thẩm
◎Như: tiểu thẩm 小嬸. (3) Dùng để tôn xưng phụ nữ đã có chồng và ngang tuổi với mẹ.
◎Như: đại thẩm 大嬸.
thím, như "chú thím" (vhn)
thẩm, như "thẩm mẫu (vợ chú)" (btcn)
xẩm, như "áo xẩm (y phục người phụ nữ)" (gdhn)
Pinyin: shen3;
Việt bính: sam2;
嬸 thẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 嬸
(Danh) Từ xưng hô: (1) Thím (vợ của chú). (2) Thím (vợ của em chồng).◎Như: tiểu thẩm 小嬸. (3) Dùng để tôn xưng phụ nữ đã có chồng và ngang tuổi với mẹ.
◎Như: đại thẩm 大嬸.
thím, như "chú thím" (vhn)
thẩm, như "thẩm mẫu (vợ chú)" (btcn)
xẩm, như "áo xẩm (y phục người phụ nữ)" (gdhn)
Dị thể chữ 嬸
婶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬸
| thím | 嬸: | chú thím |
| thẩm | 嬸: | thẩm mẫu (vợ chú) |
| xẩm | 嬸: | áo xẩm (y phục người phụ nữ) |

Tìm hình ảnh cho: 嬸 Tìm thêm nội dung cho: 嬸
