Chữ 漤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漤, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 漤:

漤

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漤

漤

Chiết tự chữ 漤

1. 漤 cấu thành từ 2 chữ: 水, 婪
  • 水 thuỷ, thủy
  • 婪 lam
  • 2. 漤 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 婪
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 婪 lam
  • []

    U+6F24, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 灠;
    Pinyin: lan3;
    Việt bính: laam5;

    漤

    Nghĩa Trung Việt của từ 漤


    Nghĩa của 漤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (灠)
    [lǎn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: LÃM
    1. nộm; gỏi (trộn muối hoặc các gia vị khác như gỏi cá, gỏi thịt, gỏi rau sống)。用盐或其他调味品拌(生的鱼、肉、蔬菜)
    2. ngâm; ngâm vôi (ngâm trong nước nóng hoặc nước vôi cho hết chát)。 (柿子)放在热水或石灰水里的泡,除去涩味。
    漤柿子。
    hồng ngâm.

    Chữ gần giống với 漤:

    㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Chữ gần giống 漤

    湁, 漌, 滾, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漤 Tự hình chữ 漤 Tự hình chữ 漤 Tự hình chữ 漤

    漤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漤 Tìm thêm nội dung cho: 漤