Cao su chống va đập cửa

Từ: 滑音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滑音 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáyīn] trượt băng nghê thuật; biểu diễn theo nhạc。音乐上指从一个音向上或向下滑到另一个音的演唱或演奏的方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
滑音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑音 Tìm thêm nội dung cho: 滑音