Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 滚瓜烂熟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滚瓜烂熟:
Nghĩa của 滚瓜烂熟 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔnguālànshú] thuộc làu; thuộc như cháo; thuộc làu như cháo chảy; thuộc lòng。形容读书或背书流利纯熟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚
| cuồn | 滚: | cuồn cuộn |
| cuộn | 滚: | |
| cũn | 滚: | cũn cỡn; lũn cũn |
| cốn | 滚: | |
| cổn | 滚: | cổn hạ lai (lăn xuống) |
| cộn | 滚: | |
| củn | 滚: | |
| ngổn | 滚: | ngổn ngang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂
| lạn | 烂: | xán lạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟
| thục | 熟: | thục (trái chín); thuần thục |

Tìm hình ảnh cho: 滚瓜烂熟 Tìm thêm nội dung cho: 滚瓜烂熟
