Cao su chống va đập cửa

Từ: hòn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hòn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hòn

Nghĩa hòn trong tiếng Việt:

["- d. 1. Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn : Hòn ngọc ; Hòn bi ; Hòn đất ; Hòn gạch. 2. Cù lao nhỏ : Hòn Cau ; Hòn Mê."]

Dịch hòn sang tiếng Trung hiện đại:

弹; 蛋; 蛋子 《(蛋儿)球形的东西。》hòn đất
泥蛋儿。 疙瘩 《量词。》
một hòn đá
一疙瘩石头。
《量词, 多用于颗粒状的东西。》
《成 疙瘩或成 团儿的东西。》
《多用于较大或固定的物体。》
một hòn núi
一座山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hòn

hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hòn𪢰:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hòn𡉕:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hòn𣏒:bồ hòn
hòn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hòn Tìm thêm nội dung cho: hòn