Cao su chống va đập cửa
Nghĩa hòn trong tiếng Việt:
["- d. 1. Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn : Hòn ngọc ; Hòn bi ; Hòn đất ; Hòn gạch. 2. Cù lao nhỏ : Hòn Cau ; Hòn Mê."]Dịch hòn sang tiếng Trung hiện đại:
弹; 蛋; 蛋子 《(蛋儿)球形的东西。》hòn đất泥蛋儿。 疙瘩 《量词。》
một hòn đá
一疙瘩石头。
颗 《量词, 多用于颗粒状的东西。》
块 《成 疙瘩或成 团儿的东西。》
座 《多用于较大或固定的物体。》
một hòn núi
一座山。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hòn
| hòn | 丸: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hòn | 𪢰: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hòn | 𡉕: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hòn | 塊: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hòn | 𣏒: | bồ hòn |

Tìm hình ảnh cho: hòn Tìm thêm nội dung cho: hòn
