Từ: 满面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满面 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnmiàn] nét mặt; vẻ mặt。整个面部。
笑容满面。
nét mặt tươi cười.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
满面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满面 Tìm thêm nội dung cho: 满面