Từ: 刺股 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺股:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thích cổ
Đời Chiến quốc,
Tô Tần
秦 đọc sách, khi muốn ngủ gục, liền lấy dùi đâm vào đùi tự làm cho tỉnh. Sau tỉ dụ sự phát phẫn cầu học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
刺股 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺股 Tìm thêm nội dung cho: 刺股