Cao su chống va đập cửa

Từ: 久远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 久远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 久远 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔyuǎn] lâu dài; lâu đời。长久。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
久远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 久远 Tìm thêm nội dung cho: 久远