Cao su chống va đập cửa
Chữ 舸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舸, chiết tự chữ GHE, KHA, KHẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舸:
舸
Pinyin: ge3;
Việt bính: go2 ho2;
舸 khả
Nghĩa Trung Việt của từ 舸
(Danh) Thuyền mành, thuyền to.◇Vương Bột 王勃: Khả hạm di tân, thanh tước hoàng long chi trục 舸艦彌津, 青雀黃龍之舳 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Thuyền bè chật bến sông, đuôi thuyền vẽ chim sẻ xanh, rồng vàng.
ghe, như "ghe thuyền (thuyền lớn)" (gdhn)
kha, như "kha (ghe lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 舸 trong tiếng Trung hiện đại:
[gě]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: KHA
thuyền lớn; thuyền to; tàu。大船。
Số nét: 11
Hán Việt: KHA
thuyền lớn; thuyền to; tàu。大船。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舸
| ghe | 舸: | ghe thuyền (thuyền lớn) |
| kha | 舸: | kha (ghe lớn) |

Tìm hình ảnh cho: 舸 Tìm thêm nội dung cho: 舸
