Chữ 舸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舸, chiết tự chữ GHE, KHA, KHẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舸:

舸 khả

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舸

舸

Chiết tự chữ 舸

Chiết tự chữ ghe, kha, khả bao gồm chữ 舟 可 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舸 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 可
  • 舟 chu, châu
  • 可 khá, khả, khắc
  • khả [khả]

    U+8238, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge3;
    Việt bính: go2 ho2;

    舸 khả

    Nghĩa Trung Việt của từ 舸

    (Danh) Thuyền mành, thuyền to.
    ◇Vương Bột 王
    勃: Khả hạm di tân, thanh tước hoàng long chi trục 舸艦彌津, 青雀黃龍之舳 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Thuyền bè chật bến sông, đuôi thuyền vẽ chim sẻ xanh, rồng vàng.

    ghe, như "ghe thuyền (thuyền lớn)" (gdhn)
    kha, như "kha (ghe lớn)" (gdhn)

    Nghĩa của 舸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gě]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHA
    thuyền lớn; thuyền to; tàu。大船。

    Chữ gần giống với 舸:

    䑦, 䑧, 䑨, 䑩, 舲, 舳, 舴, 舵, 舶, 舷, 舸, 船, 舺, 舻, 𦨢,

    Chữ gần giống 舸

    矪, 艎, 艗, 艖, 艕, 艔, 貈, 艓, 牱, 艒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舸 Tự hình chữ 舸 Tự hình chữ 舸 Tự hình chữ 舸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舸

    ghe舸:ghe thuyền (thuyền lớn)
    kha舸:kha (ghe lớn)
    舸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舸 Tìm thêm nội dung cho: 舸