Từ: 撒村 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撒村:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撒村 trong tiếng Trung hiện đại:

[sācūn] văng tục; chửi thề。说粗鲁下流的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

rát:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
tát:tát nước
tản:tản ra, người tản dần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 村

chon:chon von; chon chót
chôn:chôn cất
thon:tay thon
thun:thun lại
thuôn:thuôn chỉ
thuốn:thuốn đất
thôn:thôn xóm
thồn: 
xóm:thôn xóm, làng xóm
撒村 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撒村 Tìm thêm nội dung cho: 撒村