Từ: 年貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánmào] tuổi tác và diện mạo。年岁和相貌。
这个人的年貌和服装,我记得很清楚。
tuổi tác, diện mạo và trang phục của người này tôi còn nhớ rất rõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
年貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年貌 Tìm thêm nội dung cho: 年貌