Từ: 招安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêu an
Vỗ về, phủ dụ.
◇Tam quốc chí bình thoại 志:
Tam nhật, Ung Khải xuất trận, bị Ngụy Diên trảm ư mã hạ, quân sư chiêu an liễu bách tính
, 陣, 下, 姓 (Quyển hạ 下) Ngày thứ ba, Ung Khải ra trận, bị Ngụy Diên chém chết dưới ngựa, quân sư vỗ về dân chúng.Thuyết phục làm cho quy phụ.
◇Thủy hử truyện 傳:
Tống Giang đại hỉ. Đương nhật nhất diện thiết diên khánh hạ, nhất biên sử nhân chiêu an đào thoán bại quân, hựu đắc liễu ngũ thất thiên nhân mã
喜. 賀, 使, (Đệ lục thập tứ hồi) Tống Giang cả mừng. Hôm đó một mặt đặt tiệc khánh hạ, một mặt cho người đi dụ hàng những quan quân bại trận đang trốn tránh, lại được năm bảy nghìn nhân mã.Mua lấy, thu mãi.Thu nhận.
◇Quan Hán Khanh 卿:
Hữu a ma Lí Khắc Dụng, kiến mỗ hữu đả hổ chi lực, chiêu an ngã tố nghĩa nhi gia tướng
用, 力, 將 (Khốc Tồn Hiếu 孝, Đệ nhất chiệp) Có bà Lí Khắc Dụng, thấy tôi có sức khỏe đánh được cọp, thu nạp tôi làm con nuôi gia tướng (tức giữ việc hộ vệ cho nhà giàu quan hoạn ngày xưa).

Nghĩa của 招安 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāo"ān] chiêu an; chiêu hàng (kêu gọi, thuyết phục quân đối phương ra hàng để chấm dứt tình trạng loạn lạc)。旧时指统治者用笼络的手腕使武装反抗者或盗匪投降归顺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
招安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招安 Tìm thêm nội dung cho: 招安