Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 滴灌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴灌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滴灌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīguàn] tưới nước。灌溉的一种方法,使水流通过设置的管道系统,不断滴到植物体的根部和土壤中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán:quán tửu (rót rượu)
滴灌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滴灌 Tìm thêm nội dung cho: 滴灌