Từ: 漂白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漂白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漂白 trong tiếng Trung hiện đại:

[piǎobái] tẩy trắng。使本色或带颜色的纤维、织品等变成白色,通常使用过氧化氢、漂白粉或二氧化硫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漂

pheo:tre pheo
phiêu:phiêu diêu
phiếu:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phêu: 
phếu: 
phều:phều phào
phịu:phụng phịu (khóc méo)
veo:trong veo
xiêu:xiêu xiêu, nhà xiêu
xẻo:xẻo bớt
xều: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
漂白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漂白 Tìm thêm nội dung cho: 漂白