Từ: 放大镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放大镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放大镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngdàjìng] kính lúp; kính phóng đại。凸透镜的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
放大镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放大镜 Tìm thêm nội dung cho: 放大镜