Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 猎猎 trong tiếng Trung hiện đại:
[lièliè] phần phật; vù vù。象声词, 形容风声及旗帜等被风吹动声音。
北风猎猎。
gió bắc thổi vù vù.
红旗猎猎,歌声嘹亮。
cờ đỏ bay phấp phới, tiếng hát vang vang.
北风猎猎。
gió bắc thổi vù vù.
红旗猎猎,歌声嘹亮。
cờ đỏ bay phấp phới, tiếng hát vang vang.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎
| liệp | 猎: | liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn) |
| lạp | 猎: | xem liệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎
| liệp | 猎: | liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn) |
| lạp | 猎: | xem liệp |

Tìm hình ảnh cho: 猎猎 Tìm thêm nội dung cho: 猎猎
