Từ: 矩則 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矩則:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

củ tắc
Quy củ phép tắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矩

củ:củ khoai; quy củ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 則

tắc:phép tắc
矩則 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矩則 Tìm thêm nội dung cho: 矩則