Chữ 遢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遢, chiết tự chữ THÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遢:

遢 tháp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遢

遢

Chiết tự chữ 遢

Chiết tự chữ tháp bao gồm chữ 辵 日 羽 hoặc 辶 日 羽 hoặc 辵 曰 羽 hoặc 辶 曰 羽 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 遢 cấu thành từ 3 chữ: 辵, 日, 羽
  • 辵 sước, xích, xước
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 羽 võ, vũ
  • 2. 遢 cấu thành từ 3 chữ: 辶, 日, 羽
  • 辶 sước, xích, xước
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 羽 võ, vũ
  • 3. 遢 cấu thành từ 3 chữ: 辵, 曰, 羽
  • 辵 sước, xích, xước
  • 曰 viết, vít, vất, vết
  • 羽 võ, vũ
  • 4. 遢 cấu thành từ 3 chữ: 辶, 曰, 羽
  • 辶 sước, xích, xước
  • 曰 viết, vít, vất, vết
  • 羽 võ, vũ
  • tháp [tháp]

    U+9062, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta4;
    Việt bính: taap3 taat3;

    遢 tháp

    Nghĩa Trung Việt của từ 遢

    (Tính) Lạp tháp 邋遢: xem lạp 邋.

    (Tính)
    Hõm, lõm.
    § Thông tháp 塌.
    tháp, như "tháp (lếch xếch)" (gdhn)

    Nghĩa của 遢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tā]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 17
    Hán Việt: THẠP
    lôi thôi; lôi thôi lếch thếch。邋遢。

    Chữ gần giống với 遢:

    遘, 遙, 遛, 遜, 遝, 遞, 遟, 遠, 遡, 遢, 遣, 遥, 𨕡, 𨕭, 𨖅,

    Chữ gần giống 遢

    道, 逅, 途, 逓, 递, 逑, 逐, 透, 逎, 逍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遢 Tự hình chữ 遢 Tự hình chữ 遢 Tự hình chữ 遢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遢

    tháp遢:tháp (lếch xếch)
    遢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遢 Tìm thêm nội dung cho: 遢