Cao su chống va đập cửa
Chữ 遢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遢, chiết tự chữ THÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遢:
遢
Chiết tự chữ 遢
Chiết tự chữ tháp bao gồm chữ 辵 日 羽 hoặc 辶 日 羽 hoặc 辵 曰 羽 hoặc 辶 曰 羽 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 遢 cấu thành từ 3 chữ: 辵, 日, 羽 |
2. 遢 cấu thành từ 3 chữ: 辶, 日, 羽 |
3. 遢 cấu thành từ 3 chữ: 辵, 曰, 羽 |
4. 遢 cấu thành từ 3 chữ: 辶, 曰, 羽 |
Pinyin: ta4;
Việt bính: taap3 taat3;
遢 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 遢
(Tính) Lạp tháp 邋遢: xem lạp 邋.(Tính) Hõm, lõm.
§ Thông tháp 塌.
tháp, như "tháp (lếch xếch)" (gdhn)
Nghĩa của 遢 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 17
Hán Việt: THẠP
lôi thôi; lôi thôi lếch thếch。邋遢。
Số nét: 17
Hán Việt: THẠP
lôi thôi; lôi thôi lếch thếch。邋遢。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遢
| tháp | 遢: | tháp (lếch xếch) |

Tìm hình ảnh cho: 遢 Tìm thêm nội dung cho: 遢
